$nbsp;

X

Xe ô tô giá rẻ – Giấc mơ của người Việt

Ford Ranger

Giá niêm yết từ:634 Triệu
Giá Đại lý - Gọi 0986626299

Giới thiệu Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger

Ford Ranger là mẫu xe bán tải của Mỹ - đây là mẫu bán tải bán chạy số 1 tại Việt Nam suốt 5 năm qua và luôn nằm trong Top 3 ô tô bán chạy nhất Việt Nam. Hiện Ford Ranger có 8 phiên bản tại Việt Nam báo gồm: Ford Ranger XL, Ranger XLS MT, Ranger XLS AT, Ranger XLT, Ranger Wildtrak 2.2L 4x2, Wildtrak 2.2L 4x4, Ranger Wildtrak 3.2L và Ford Ranger Raptor

Bảng giá Ford Ranger cập nhật mới nhất tháng 1/2019

Phiên bản Ford Ranger Thông số cơ bản Giá tham khảo tại đại lý
Ford Ranger XL 2.2L 4x4 MT

Xe bán tải 2 cầu số sàn bản thiếu
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi
Hộp số tay 6 cấp

634 triệu
Ford Ranger XLS MT 2.2L 4x2

Xe bán tải 1 cầu số sàn
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi
Hộp số tay 6 cấp

 659 triệu
 Ford Ranger XLS AT 2.2L 4x4 Xe bán tải 1 cầu số tự động
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi
Hộp số tự động 6 cấp
 685 triệu
 Ford Ranger XLT 2.2L 4x4 Xe bán tải 2 cầu số sàn
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi
Hộp số tay 6 cấp
 770 triệu

 Ford Ranger Wildtrak 2.2L 4x2

Xe bán tải 1 cầu số tự động bản cao cấp
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi
Hộp số tự động 6 cấp
 837 triệu

 Ford Ranger Wildtrak 2.2L 4x4

Xe bán tải 2 cầu số tự động bản cao cấp
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi
Hộp số tự động 6 cấp
 866 triệu
 Ford Ranger Wildtrak 3.2L 4x4  Xe bán tải 2 cầu số tự động bản cao cấp nhất
Động cơ Turbo Diesel 3.2L TDCi
Hộp số tự động 6 cấp
 925 triệu
 Ford Ranger Raptor Động cơ Turbo Diesel 2.0L
Hộp số tự động 6 cấp
 1 tỷ 200 triệu

Các đối thủ cùng phân khúc xe bán tải với Ford Ranger tại Việt Nam bao gồm:

  • Nissan Navara - giá niêm yết từ 625.000.000 - 815.000.000 VNĐ
  • Mitsubishi Triton - giá niêm yết từ 576.000.000 - 790.000.000 VNĐ
  • Chevrolet Colorado - giá niêm yết từ 619.000.000 - 839.000.000 VNĐ
  • Mazda BT-50 - giá niêm yết từ 680.000.000 - 700.000.000 VNĐ 
  • Toyota Hilux - giá niêm yết từ 680.000.000 - 700.000.000 VNĐ 

Ưu thế vượt trội của Ford Ranger so với các mẫu bán tải khác nằm ở kết cấu khung gầm chắc chắn mang thương hiệu Mỹ, khoang lái rộng rãi nên ngoài việc chuyên  chở hàng hóa, Ford Ranger có chức năng như 1 chiếc xe gia đình. Tiện nghi tên Ford Ranger vô cùng đa dạng, kết nối thông minh, điều khiển giọng nói, hệ thống giải trí xuất sắc không kém bất kỳ xe du lịch nào trong tầm tiền; chính vì vậy Ford Ranger là sự lựa chọn hàng đầu cho khách hàng có nhu cầu 1 chiếc xe đa năng nhiều tiện ích.

Ngoài việc là chiếc xe đa dụng mạnh mẽ, Ford Ranger được ưa chuộng bởi đây là dòng xe thương mại nên chi phí lăn bánh thấp hơn xe con với mức thuế trước bạ chỉ là 2%. Đây cũng là 1 yếu tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn của khách hàng khi tìm đến với dòng xe bán tải.

Chi phí lăn bánh cho xe Ford Ranger 08 phiên bản:

STT Các khoản chi phí Wildtrak 3.2L  Wildtrak 2.2L 4x4  Wildtrak 2.2L 4x2  Ranger XLT   XLS AT  XLS MT  Ranger XL
1 Giá xe 925.000.000  866.000.000  837.000.000  770.000.00  685.000.000  659.000.000  634.000.000
2 Thuế trước bạ (2%) 18.500.000  17.132.000  16.740.000  15.400.000  13.700.000  13.180.000  12.680.000
3 Phí đăng kiểm  340.000  340.000  340.000  340.000  340.000  340.000  340.000
4 Phí đường bộ 1.560.000  1.560.000  1.560.000  1.560.000   1.560.000  1.560.000  1.560.000
5 Bảo hiểm dân sự 1.026.300  1.026.300  1.026.300   1.026.300  1.026.300  1.026.300   1.026.300
6 Phí bấm biển 500.000  500.000  500.000   500.000  500.000  500.000  500.000
Tổng chi phí lăn bánh  946,926,300  886.558.300 850.026.300   788,826,300  702,126,300  675,606,300  650.106.300

So sánh thông số kỹ thuật 08 phiên bản Ford Ranger đang được phân phối tại Việt Nam:

 

RANGER WILDTRAK 3.2L AT 4X4

RANGER WILDTRAK 2.2L AT 4X4

RANGER WILDTRAK 2.2L AT 4X2

RANGER XLT 2.2L 4X4 MT

RANGER XLS 2.2L 4X2 AT

RANGER XLS 2.2L 4X2 MT

RANGER XL 2.2L 4X4 MT

Động cơ& Tính năng Vận hành

 

• Loại cabin

Cabin kép 

• Động cơ

Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi

Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler

• Dung tích xi lanh 

3198

2198

2198

2198

2198

2198

2198

• Đường kính x Hành trình

89,9 x 100,76

86 x 94,6

86 x 94,6

86 x 94,6

86 x 94,6

86 x 94,6

86 x 94,6

• Công suất cực đại (PS/vòng/phút)

200 (147 KW) / 3000

160 (118 KW) / 3200

160 (118 KW) / 3200

160 (118 KW) / 3200

150 (110 KW) / 3700

125 (92 KW) / 3700

125 (92 KW) / 3700

• Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)

470 / 1750- 2500

385 / 1600-2500

385 / 1600-2500

385 / 1600-2500

375 / 1500-2500

320 / 1600-1700

320 / 1600-1700

• Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

EURO 4

EURO 4

EURO 4

EURO 4

EURO 4

EURO 4

• Hệ thống truyền động

Hai cầu chủ động / 4x4

Hai cầu chủ động / 4x4

Một cầu chủ động / 4x2

Hai cầu chủ động / 4x4

Một cầu chủ động / 4x2

Một cầu chủ động / 4x2

Hai cầu chủ động / 4x4

• Gài cầu điện

Có / with

Có / with

Không / without

Có / with

Không / without

Có / with

• Khóa vi sai cầu sau

Có / with

Có / with

Không / without

Có / with

Không / without

• Hộp số

Số tự động 6 cấp

6 số tay / 6-speed MT

Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT

6 số tay / 6-speed MT

• Ly hợp / Cluth

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa

• Trợ lực lái

Trợ lực lái điện / EPAS

Trợ lực lái điện / EPAS

Trợ lực lái thủy lực / HPAS

•  Khả năng lội nước (mm)

800

800

800

800

800

800

800

Kích thước và Trọng Lượng

 

• Dài x Rộng x Cao (mm)

5362 x 1860 x 1848

5362 x 1860 x 1815

5362 x 1860 x 1815

5362 x 1860 x 1815

5362 x 1860 x 1815

5362 x 1860 x 1815

5280 x 1860 x 1830

• Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

200

200

200

200

200

200

• Chiều dài cơ sở (mm)

3220

3220

3220

3220

3220

3220

3220

• Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

6350

6350

6350

6350

6350

6350

• Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

3101

3200

3200

3200

3200

3200

• Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2215

2126

2067

2051

1948

1929

2003

• Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

660

650

808

824

927

946

872

• Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80 Lít / 80 litters

Hệ thống treo 

 

• Hệ thống treo trước 

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn

• Hệ thống treo sau 

Loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống phanh 

 

• Phanh trước

Đĩa tản nhiệt / Ventilated disc

• Cỡ lốp

265 / 60R18

265 / 65R17

255 / 70R16

255/70R16

• Bánh xe / Wheel

Vành hợp kim nhôm đúc 18''/ Alloy 18"

Vành hợp kim nhôm đúc 17''/ Alloy 17"

Vành hợp kim nhôm đúc 16''/ Alloy 16"

Vành thép 16" / Steel Wheel 16"

Trang thiết bị an toàn 

 

• Túi khí phía trước 

2 Túi khí phía trước

• Túi khí bên

Có / With

Không / Without

• Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Có / With

Không / Without

• Camera lùi

Có / With

Không / Without

• Cảm biến hỗ trợ đỗ xe 

 

Cảm biến trước& sau

Cảm biến Hỗ trợ đỗ xe phía sau

 

Cảm biến Hỗ trợ đỗ xe phía sau

 

Không / Without

• Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử

Có / With

• Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP)

Có / With

Không / Without

• Hệ thống Kiểm soát chống lật xe

Có / With

Không / Without

• Hệ thống Kiểm soát xe theo tải trọng

Có / With

Không / Without

• Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Có / With

Không / Without

• Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo

Có / With

Không / Without

• Hệ thống Kiểm soát hành trình

Kiểm soát tốc độ tự động /Adaptive cruise control

Có / With

Không / Without

• Hệ thống Cảnh báo chuyển làn và Hỗ trợ duy trì làn đường

Có / With

Không / Without

• Hệ thống Cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái

Có / With

Không / Without

• Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp

Có / With

Không / Without

• Hệ thống Chống trộm

 

Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động

Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động

 

Không / Without

Trang thiết bị ngoại thất

 

• Cụm đèn pha phía trước

Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng 

Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng

Halogen

• Đèn chạy ban ngày

Có / With

Có / With

Không / Without

• Gạt mưa tự động 

Có / With

Có / With

Không / Without

• Đèn sương mù

Có / With

Không / Without

• Tay nắm cửa ngoài mạ crôm

Sơn đen bóng / Black Paint

Crôm / Chrome

Màu đen / Black self

• Gương chiếu hậu 

Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện 

Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện 

Có điều chỉnh điện 

• Gương chiếu hậu mạ crôme 

Sơn đen bóng / Black Paint

Crôm / Chrome

Cùng māu thân xe / Body color

Màu đen / Black self

• Bộ trang bị thể thao Wildtrak

 

Giá nóc / Roof rails, thanh Sport bar, lót thùng / Bedliner

Giá nóc / Roof rails, thanh Sport bar, lót thùng / Bedliner

 

Không / Without

Trang thiết bị bên trong xe/ Interior

 

• Điều hoà nhiệt độ 

Tự động 2 vùng khí hậu

Điều chỉnh tay / Manual

• Vật liệu ghế

 

Da pha nỉ cao cấp Wildtrak 

Da pha nỉ cao cấp Wildtrak

 

Nỉ cao cấp 

 

Nỉ 

• Tay lái

Bọc da 

Bọc da 

Thường 

• Ghế lái trước

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 4 hướng 

• Ghế sau 

Ghế băng gập được có tựa đầu

• Gương chiếu hậu trong

 

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm 

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm

 

Chỉnh tay 2 chế độ ngày / đêm

• Cửa kính điều khiển điện 

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) 

 

Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) 

 

Không / Without

• Khoá cửa điều khiển từ xa 

Có / With

 

 

 

 

 

Không / Without

• Hệ thống âm thanh 

AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth, 6 loa (speakers)

AM/FM, 4 loa (speakers)

 

•  Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system

 

Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3

Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3 

 

Điều khiển giọng nói SYNC Gen I 

 

Không / Without

 

Kết hợp màn hình TFT cảm ứng 8”, 8” touch screen TFT

Kết hợp màn hình TFT cảm ứng 8”, 8” touch screen TFT

 

kết hợp màn hình TFT 4" / 4" screen TFT

 

kết hợp màn hình LED chữ xanh / Dot matrix

 

Không / Without

• Màn hình hiển thị đa thông tin 

 

Hai màn hình TFT 4.2” hiển thị đa thông tin / Dual TFT

Hai màn hình TFT 4.2” hiển thị đa thông tin

/ Dual TFT

 

Màn hình LED chữ xanh / Dot matrix

 

Không / Without

• Điều khiển âm thanh trên tay lá

Có / With

Không / Without

• Ổ nguồn 230V

Có / With

Không / Without

Hình ảnh thực tế của xe Ford Ranger

  • Ford Ranger2
  • Ford Ranger3
  • Ford Ranger4
  • Ford Ranger5
  • Ford Ranger6
  • Ford Ranger7

Bình luận bạn đọc về xe Ford Ranger

Sản phẩm xe ô tô khác
Thiết kế website bởi: ThienvanAds